Nhiều trường đại học lớn công bố điểm chuẩn

Ngày: 09-10-2015  | Lượt xem: 231

Với Đại học Sư phạm Kỹ thuật, điểm chuẩn của các tổ hợp môn xét tuyển mỗi ngành bằng nhau; Điểm chuẩn đã được tính các diện đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên. Tại cột chỉ tiêu khối D01 của một số ngành có chỉ tiêu bằng 0, là do không có thí sinh đạt đủ điều kiện điểm chuẩn; Trường dồn chỉ tiêu cho khối A00 và A01.

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Điểm chuẩn (môn chính đã nhân hệ số 2)

C510202 CN chế tạo máy (Cao Đẳng)

A00;A01

136

26.25

D01

4

26.25

C510301 CN kỹ thuật điện, điện tử (Cao Đẳng)

A00; A01

95

26.25

D01

5

26.25

C510302 CN kỹ thuật điện tử, truyền thông (Cao Đẳng)

A00; A01

55

25.75

D01

5

25.75

D140231 Sư phạm Tiếng Anh

D01

62

30.75

D210404 Thiết kế thời trang

V01

37

22.75

V02

3

22.75

D340122 Thương mại điện tử

A00; A01

72

28.75

D01

8

28.75

D340301 Kế toán

A00; A01

88

28.75

D01

7

28.75

D340301C Kế toán (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

54

27.00

D01

11

27.00

D480201 CN thông tin

A00; A01

220

29.75

D01

5

29.75

D480201C CN thông tin (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

156

28.25

D01

4

28.25

D510102 CN kĩ thuật công trình xây dựng

A00; A01

152

29.50

D01

3

29.50

D510102C CN kĩ thuật công trình xây dựng (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

68

27.75

D01

2

27.75

D510201 CN kĩ thuật cơ khí

A00; A01

159

30.50

D01

1

30.50

D510201C CN kĩ thuật cơ khí (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

94

29.00

D01

1

29.00

D510202 CN chế tạo máy

A00; A01

239

30.25

D01

1

30.25

D510202C CN chế tạo máy (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

95

29.00

D01

0

29.00

D510203 CN kĩ thuật cơ điện tử

A00; A01

173

31.50

D01

0

31.50

D510203C CN kĩ thuật cơ điện tử (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

124

29.75

D01

1

29.75

D510205 CN kĩ thuật ô tô

A00; A01

247

31.25

D01

3

31.25

D510205C CN kĩ thuật ô tô (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

180

29.25

D01

5

29.25

D510206 CN kĩ thuật nhiệt

A00; A01

79

29.50

D01

1

29.50

D510206C CN kĩ thuật nhiệt (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

68

27.75

D01

2

27.75

D510301 CN kĩ thuật điện, điện tử

A00; A01

246

30.75

D01

3

30.75

D510301C CN kĩ thuật điện, điện tử (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

129

29.00

D01

1

29.00

D510302 CN kĩ thuật điện tử, truyền thông

A00; A01

246

29.50

D01

4

29.50

D510302C CN kĩ thuật điện tử, truyền thông (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

97

28.25

D01

3

28.25

D510303 CN kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

A00; A01

150

31.25

D01

0

31.25

D510303C CN kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

100

29.50

D01

0

29.50

D510304 CN kĩ thuật máy tính

A00; A01

97

29.25

D01

3

29.25

D510304C CN kĩ thuật máy tính (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

64

28.00

D01

3

28.00

D510401 CN kỹ thuật hóa học

A00; B00

82

31.25

D07

3

31.25

D510406 CN kĩ thuật môi trường

A00; B00

99

29.75

D07

6

29.75

D510406C CN kĩ thuật môi trường (Hệ chất lượng cao)

A00; B00

62

27.75

D07

5

27.75

D510501 CN In

A00; A01

64

29.00

D01

6

29.00

D510501C CN In (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

65

27.50

D01

2

27.50

D510601 Quản lý công nghiệp

A00; A01

90

29.75

D01

10

29.75

D510601C Quản lý công nghiệp (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

58

28.00

D01

9

28.00

D510603 Kỹ thuật công nghiệp

A00; A01

70

29.25

D01

0

29.25

D540101 CN thực phẩm

A00; B00

94

31.25

D07

1

31.25

D540101C CN thực phẩm (Hệ chất lượng cao)

A00; B00

62

29.00

D07

5

29.00

D540204 CN may

A00; A01

124

29.50

D01

6

29.50

D540204C CN may (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

60

27.00

D01

5

27.00

D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00; A01

98

28.25

D01

2

28.25

D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Hệ chất lượng cao)

A00; A01

30

27.25

D01

1

27.25

D810501 Kinh tế gia đình

A00; B00; D07